Ý nghĩa các dãy số trong tiếng Trung
Giống như trong tiếng việt dãy số “7766” nghĩa là “bẩn bẩn xấu xấu”. Thì người Trung Quốc cũng thường xuyên sử dụng các con số để viết tắt cho các câu ngắn và câu tỏ tình. Ngoài con số 520 là anh yêu em ra thì hôm nay chúng ta cùng học thêm ý nghĩa của các dãy số khác trong tiếng Trung nhé. Chúc các bạn học tiếng Trung vui vẻ.
5230—我好想你 -Wǒ hǎo xiǎng nǐ – Anh rất nhớ em
9420—就是爱你 -jiùshì ài nǐ- Chính là yêu em
8013—伴你一生 -bàn nǐ yīshēng- Bên em cả đời
8006—不理你了 -bù lǐ nǐle- Không để ý đến anh nữa
1573—一往情深 -yīwǎngqíngshēn – Tình sâu như cũ
0437—你是神经 -nǐ shì shénjīng- m là đồ thần kinh
0456—你是我的 -nǐ shì wǒ de- Em là của anh
0457—你是我妻 -nǐ shì wǒqī – Em là vợ anh
1240—最爱是你 -zuì ài shì nǐ- Yêu nhất là em
0837—你别生气 -nǐ bié shēngqì- Em đừng giận nữa.
1314—一生一世 -yīshēng yīshì- Một đời, một kiếp
1372—一厢情愿 -yīxiāngqíngyuàn- Chỉ có một bên tình nguyện
1711—一心一意 -yīxīnyīyì- Một lòng một dạ
2037—为你伤心 -wèi nǐ shāngxīn- Vì anh mà đau lòng
3013—想你一生 -xiǎng nǐ yīshēng- Nhớ em cả một đời
3399—长长久久 -cháng cháng jiǔjiǔ- Lâu dài mãi mãi
3731—真心真意 -zhēnxīn zhēnyì- Thật tâm thật lòng
5260—我暗恋你 -wǒ ànliàn nǐ- Anh yêu thầm em
5490—我去找你 -wǒ qù zhǎo nǐ- Anh đi tìm em
5406—我是你的 -wǒ shì nǐ de- Em là của anh
5871—我不介意 -wǒ bù jièyì- Em không ngại, không để ý
5630—我很想你 -wǒ hěn xiǎng nǐ- Anh rất nhớ em
5670—我要娶你 -wǒ yào qǔ nǐ – Anh muốn cưới em.
6120—懒得理你 -lǎndé lǐ nǐ- Lười phải để ý m
7089—请你别走 -qǐng nǐ bié zǒu- Xin em đừng đi
9087—求你别走 -qiú nǐ bié zǒu- Xin em đừng đi
7678—吃饱了吗 -chī bǎole ma- Ăn no chưa
7998—去走走吧 -qù zǒu zǒu ba- Đi dạo thôi
8074—抱你去死-bào nǐ qù sǐ- Mang em đi chết
9958—救救我吧 -jiù jiù wǒ ba- Cứu tôi với
9213—钟爱一生 -zhōng’ài yīshēng- Yêu em một kiếp
5230—我爱上你 -wǒ ài shàng nǐ- Yêu em mất rồi
5376—我生气了 -wǒ shēngqìle- Em tức giận rồi
Học tiếng Trung tại Hà Nội cùng Nguyên Khôi HSK.