Từ vựng tiếng Trung pháp luật
Từ vựng tiếng Trung chủ đề pháp luật là một chủ đề vô cùng thường gặp và quan trọng trong cuộc sống. Bất kể chúng ta học chuyên ngành, học tiếng trung để xem phịm, đọc truyện, giải trí đều nên tìm hiểu đôi nét về chủ đề này. Bên dưới mình tổng hợp hơn 90 từ vựng chủ đề pháp luật hi vọng sẽ giúp ích cho các bạn. Chúc các bạn học tiếng Trung vui vẻ.
STT | Tiếng Trung | Pinyin | Tiếng Việt |
1 | 法律 | Fǎlǜ | pháp luật |
2 | 税法 | Shuìfǎ | luật thuế |
3 | 刑律 | Xínglǜ | luật hình sự |
4 | 法典 | Fǎdiǎn | bộ luật |
5 | 行政法 | xíng zhèng fǎ | luật hành chính |
6 | 商法 | shāng fǎ | luật thương mại |
7 | 海事法 | hǎi shì fǎ | luật hàng hải |
8 | 民法 | Mínfǎ | luật dân sự |
9 | 合同法 | Hétóng fǎ | luật hợp đồng |
10 | 合资经营法 | Hézī jīngyíng fǎ | luật liên doanh |
11 | 法案 | Fǎ’àn | dự luật |
12 | 法令 | Fǎlìng | pháp lệnh |
13 | 法制 | Fǎzhì | pháp chế |
14 | 法官 | Fǎguān | quan tòa |
15 | 法院 | Fǎyuàn | toà án |
16 | 法庭 | Fǎtíng | toà án |
17 | 刑拘 | Xíngjū | giam giữ hình sự |
18 | 刑期 | Xíngqí | thời hạn chịu án |
19 | 假定 | Jiǎdìng | giả định |
20 | 合伙企业 | Héhuǒ qǐyè | xí nghiệp liên doanh |
21 | 合资企业 | Hézī qǐyè | xí nghiệp liên doanh |
22 | 合同 | Hétóng | hợp đồng |
23 | 合约 | Héyuē | hợp đồng |
24 | 合同限期 | Hétóng xiànqí | thời hạn hợp đồng |
25 | 合同条款 | Hétóng tiáokuǎn | điều khoản hợp đồng |
26 | 规定 | Guīdìng | quy định |
27 | 制裁 | Zhìcái | chế tài |
28 | 变更 | biàngēng | biến đổi |
29 | 解除 | jiě chú | Loại bỏ |
30 | 强制 | qiángzhì | cưỡng chế |
31 | 法定期限届满 | fǎdìng qíxiàn jièmǎn | Hết thời hạn theo pháp luật |
32 | 知悉 | zhīxī | biết rõ |
33 | 传唤 | chuánhuàn | triệu tập |
34 | 控告 | kònggào | tố cáo |
35 | 申诉 | shēnsù | kiện |
36 | 侮辱 | wǔrǔ | xỉ nhục |
37 | 办案机关 | bàn’àn jīguān | cơ quan làm án |
38 | 集收证据 | jí shōu zhèngjù | thu thập chứng c |
39 | 隐匿 | yǐnnì | ấn dấu |
40 | 串供 | chuàngòng | thông cung |
41 | 伪造 | wèizào | ngụy tạo |
42 | 为证 | wèi zhèng | chứng cứ giả |
43 | 引诱 | yǐnyòu | dẫn dụ, dẫn dắt |
44 | 逐页签名 | zhú yè qiānmíng | ký vào từng trang |
45 | 应当 | yīngdāng | phải, bắt buộc phải |
46 | 捺指引 | nà zhǐyǐn | lấy dấu vân tay |
47 | 提取 | tíqǔ | rút ra |
48 | 采集 | cǎijí | thu thập |
49 | 生物样本 | shēngwù yàngběn | dạng mẫu sinh vật |
50 | 笔录 | bǐlù | ghi chép, bút lục |
51 | 原告 | yuán gào | nguyên cáo, nguyên đơn |
52 | 被告 | bèi gào | bị cáo, bị can |
53 | 公诉人 | gōng sù rén | công tố viên |
54 | 起诉人 | qǐ sù rén | người khởi tố |
55 | 上诉人 | shàng sù rén | người khiếu nại |
56 | 罪犯 | zuì fàn | tội phạm |
57 | 从犯 | cóng fàn | tòng phạm |
58 | 同谋反 | tóng muǒ fàn | đồng phạm |
59 | 初犯 | chū fàn | sơ phạm, can phạm lần đầu |
60 | 过失杀人 | guò shì shā rén | ngộ sát |
61 | 嫌疑犯 | xián yí fàn | kẻ tình nghi |
62 | 少年犯 | nián fàn | tội phạm vị thành niên |
63 | 政治犯 | zhèng zhì fàn | tù chính trị |
64 | 缓刑犯 | huǎn xíng fàn | phạm nhân hoãn thi hành án |
65 | 重犯 | Zhòng fàn | trọng phạm |
66 | 前罪犯 | qián zuì fàn | phạm nhân có tiền án |
67 | 行贿者 | xíng huì zhě | kẻ đưa hối lộ |
68 | 受贿者 | shòu huì zhě | kẻ nhận hối lộ |
69 | 贪污犯 | tān wū fàn | tội phạm tham ô |
70 | 敲诈勒索者 | qiāo zhà lè suǒ zhě | kẻ lừa gạt, sách nhiễu |
71 | 强盗 | qiáng dào | kẻ cướp |
72 | 扒手 | pá shǒu | tên móc túi |
73 | 走私者 | zǒu sī zhě | kẻ buôn lậu |
74 | 诈骗者 | zhà piàn zhě | kẻ lừa đảo |
75 | 绑架 | bǎng jià | bắt cóc |
76 | 贩毒者 | fàn dú zhě | kẻ buôn bán ma túy |
77 | 吸鸦片这 | xī yā piàn zhě | người hút thuốc phiện |
78 | 吸毒者 | xī dú zhě | kẻ chích hút ma túy |
79 | 绑架者 | bǎng jià zhě | kẻ bắt cóc |
80 | 司法部 | sī fǎ bù | Bộ tư pháp |
81 | 最高人民法院 | zuì gāo rén mín fǎ yuàn | tòa án nhân dân tối cao |
82 | 检察院 | jiǎn chá yuàn | Viện kiểm soát |
83 | 开庭日 | kāi tíng rì | ngày mở phiên tòa |
84 | 开庭期 | kāi tíng qì | kỳ hạn mở phiên tòa |
85 | 出庭 | chū tíng | ra tòa |
86 | 临时法庭 | lín shí fǎ tíng | phiên tòa lâm thời |
87 | 审判室 | shěn pàn shì | phòng xét xử |
88 | 法院指令 | fǎ yuàn zhǐ lìng | lệnh của tòa án |
89 | 软禁 | ruǎn jìn | giam lỏng |
90 | 陪审团 | péi shěn tuán | bồi thẩm đoàn |
91 | 陪审员 | péi shěn yuán | bồi thẩm |
92 | 法官 | fǎ guān | quan tòa |
93 | 检察官 | jiǎn chá guān | cán bộ kiểm sát |
94 | 检察长 | jiǎn chá zhǎng | viện trưởng viện kiểm sát |
95 | 诬告 | wū gào | vu cáo |
96 | 反诉 | fǎn sù | phản tố |
Học tiếng Trung tại Hà Nội cùng Nguyên Khôi HSK.