Từ vựng tiếng Trung chủ đề quân đội
Chủ đề quân đội hẳn là một chủ đề vô cùng “ngầu” mà nhiều bạn ưa thích. Dưới đây mình giới thiệu một số từ vựng cơ bản chủ đề quân đội bao gồm các chức vụ và các chế độ huấn luyện, nghĩa vụ quân sự,….Hi vọng thông qua bài học này, các bạn nắm được và hiểu hơn về các chức vụ này bằng cả tiếng Trung và tiếng Việt. Chúc các bạn học tiếng Trung vui vẻ.
STT | Tiếng Trung | Pinyin | Tiếng Việt |
1 | 国防部 | Guófáng bù | Bộ quốc phòng |
2 | 国防部长 | guófáng bùzhǎng | Bộ trưởng bộ quốc phòng |
3 | 总政治部 | zǒng zhèngzhì bù | Tổng cục chính trị |
4 | 总参谋部 | zǒng cānmóu bù | Bộ tổng tham mưu |
5 | 总后勤部 | zǒng hòuqín bù | Tổng cục hậu cần |
6 | 军区司令部 | jūnqū sīlìng bù | Bộ tư lệnh quân khu |
7 | 警备司令部 | jǐngbèi sīlìng bù | Bộ tư lệnh cảnh bị |
8 | 宪兵司令部 | xiànbīng sīlìng bù | Bộ tư lệnh hiến binh |
9 | 总司令 | zǒng sīlìng | Tổng tư lệnh |
10 | 司令官 | sīlìng guān | Tư lệnh |
11 | 指挥官 | zhǐhuī guān
| Sĩ quan chỉ huy |
12 | 参谋长 | cānmóu zhǎng | Tham mưu trưởng |
13 | 参谋 | cānmóu | Tham mưu |
14 | 副官 | fùguān | Phó quan |
15 | 陆军 | lùjūn | Lục quân |
16 | 海军 | hǎijūn | Hải quân |
17 | 空军 | kōngjūn | Không quân |
18 | 军官 | jūnguān | Sĩ quan |
19 | 陆军军官 | lùjūn jūnguān | Sĩ quan lục quân |
20 | 海军军官 | hǎijūn jūnguān | Sĩ quan hải quân |
21 | 空军军官 | kōngjūn jūnguān | Sĩ quan không quân |
22 | 士兵 | shìbīng | Binh lính |
23 | 水兵 | shuǐbīng | Lính thủy |
24 | 飞行员 | fēixíngyuán | Phi công |
25 | 国防计划 | guófáng jìhuà | Kế hoạch quốc phòng |
26 | 国防预算 | guófángyùsuàn | Ngân sách quốc phòng |
27 | 国防开支 | guófáng kāizhī | Chi tiêu quốc phòng |
28 | 军事目标 | jūnshì mùbiāo | Mục tiêu quân sự |
29 | 军事干涉 | jūnshì gānshè | Can thiệp quân sự |
30 | 军事基地 | jūnshì jīdì | Căn cứ quân sự |
31 | 军事训练 | jūnshì xùnliàn | Huấn luyện quân sự |
32 | 军事演习 | jūnshì yǎnxí
| Diễn tập quân sự |
33 | 军事拨款 | jūnshì bōkuǎn | Kinh phí quân sự |
34 | 军火 | jūnhuǒ | Vũ khí |
35 | 军需品 | jūnxū pǐn | Hàng quân nhu |
36 | 军装 | jūnzhuāng | Quân trang |
37 | 军纪 | jūnjì | Kỷ luật quân đội |
38 | 军属 | jūnshǔ | Gia đình quân nhân |
39 | 征兵 | zhēngbīng | Tuyển quân |
40 | 征兵法 | zhēngbīng fǎ | Luật nghĩa vụ quân sự |
41 | 征兵制 | zhēngbīng zhì | Chế độ nghĩa vụ quân sự |
42 | 兵役 | bīngyì | Nghĩa vụ quân sự |
43 | 义务兵役 | yìwù bīngyì | Nghĩa vụ quân sự |
44 | 选拔征兵 | xuǎnbá zhēngbīng | Tuyển chọn tân binh |
45 | 服兵役 | fú bīngyì | Tòng quân |
46 | 现役 | xiànyì | Đang làm nghĩa vụ quân sự |
47 | 正服现役 | zhèng fú xiànyì | Đang làm nghĩa vụ quân sự |
48 | 士兵营房 | shìbīng yíngfáng | Doanh trại quân đội |
49 | 军衔 | jūnxián | Quân hàm |
50 | 元帅 | yuánshuài
| Nguyên soái |
51 | 将军 | jiāng jūn
| Tướng quân |
52 | 上将 | shàng jiàng | Thượng tướng |
53 | 海军上将 | hǎijūn shàng jiàng | Thượng tướng hải quân |
54 | 中将 | zhōng jiàng | Trung tướng |
55 | 少将 | shàojiàng | Thiếu tướng |
56 | 大校 | dàxiào | Đại tá |
57 | 大尉 | dàwèi | Đại úy |
Học tiếng Trung tại Hà Nội cùng Nguyên Khôi HSK.