Từ vựng tiếng Trung chủ đề công viên
Bài học dưới đây Nguyên Khôi HSK tổng hợp những từ vựng tiếng Trung chủ đề công viên gồm các từ vựng thường dùng như tên các con vật, khung cảnh trong công viên, các trò chơi giải trí….Đây là một chủ đề vô cùng quan trọng khi bạn đi chơi, du lịch…..đấy nhé. Hi vọng những từ vựng này giúp các ích cho các bạn, đừng ngại để lại bình luận cho chúng mình nếu còn thắc mắc về chủ đề nào nhé. Chúc các bạn học tiếng Trung vui vẻ.
1.动物园 | Dòngwùyuán | Sở thú |
2.孔雀 | Kǒngquè | Con công |
3.熊猫 | Xióngmāo | Gấu trúc |
4.斑马 | Bānmǎ | Ngựa vằn |
5.大象 | Dà xiàng | Con voi |
6.老虎 | Lǎohǔ | Con hổ |
7.狮子 | Shīzi | Sư tử |
8.猴子 | Hóuzi | Con khỉ |
9.长颈鹿 | Chángjǐnglù | Hươu cao cổ |
10.桥 | Qiáo | Cầu |
11.长椅 | Cháng yǐ | Ghế dài |
12.打太极拳 | Dǎ tàijí quán | Luyện Thái Cực Quyền |
13.唱戏 | Chàngxì | Hát kịch (opera) |
14.扭秧歌 | Niǔyānggē | Nhảy yangko |
15.放风筝 | Fàng fēngzhēng | Thả diều |
16.草坪 | Cǎopíng | Bãi cỏ |
17.雕像 | Diāoxiàng | Tượng |
18.喷泉 | Pēnquán | Đài phun nước |
19.滑旱冰 | Huá hàn bīng | Trượt patanh |
20.植物园 | Zhíwùyuán | Vườn hoa |
21.郁金香 | Yùjīnxiāng | Hoa tulip |
22.花坛 | Huātán | Sân vườn hoa |
23.牡丹 | Mǔdān | Hoa mẫu đơn |
24.月季 | Yuèjì | Hoa hồng |
25.散步 | Sànbù | Đi dạo |
26.滑梯 | Huátī | Chơi cầu trượt |
27. 秋千 | Qiūqiān | Chơi xích đu |
28.跷跷板 | Qiāoqiāobǎn | Chơi bập bênh |
29.冷饮亭 | Lěngyǐn tíng | Gian hàng đồ uống lạnh |
30.遛狗 | Liú gǒu | Dắt chó đi dạo |
Học tiếng Trung cùng Nguyên Khôi HSK.
Tag:công viên, giải trí, nơi công cộng