Thành ngữ tiếng Trung có từ nước
Người Trung Quốc vô ùng yêu thích sử dụng các cụm từ 4 chữ và thành ngữ. Thế nên chúng ta cùng học thêm một số thành ngữ tiếng Trung có chứa chữ THỦY-水(nước) nhé. Chúc các bạn học tiếng Trung vui vẻ.
STT | Tiếng Trung | Pinyin | Tiếng Việt |
1 | 水滴石穿 | shuǐdīshíchuān | Nước chảy đá mòn |
2 | 水底捞明月 | Shuǐdǐ lāo míngyuè | Câu cá dưới nước trăng sáng |
3 | 水到渠成 | shuǐdàoqúchéng | Nước chảy thành sông |
4 | 水底捞针 | Shuǐdǐ lāo zhēn | Mò kim đáy nước |
5 | 水火不容 | Shuǐhuǒ bùróng | Thủy hỏa bất dung |
6 | 一衣带水 | yīyīdàishuǐ | ở rất gần nhau |
7 | 滴水成河 | Dīshuǐ chénghé | Tích nước thành sông |
8 | 点水不漏 | Diǎn shuǐ bù lòu | Một giọt nước cũng không lọt |
9 | 肥水不落外人田 | Féishuǐ bù luò wàirén tián | Nước phù sa không chảy ruộng ngoài |
10 | 河水不犯井水 | Héshuǐ bùfàn jǐng shuǐ | Nước sông không phạm nước giếng |
11 | 流水落花 | Liúshuǐ luòhuā | Hoa rơi nước chảy |
12 | 逆水行舟 | Nìshuǐxíngzhōu | Thuyền đi ngược dòng |
13 | 萍水相逢 | Píngshuǐxiāngféng | Bèo nước gặp nhau |
14 | 拖人下水 | Tuō rén xiàshuǐ | Kéo người xuống nước |
15 | 细水长流 | Xìshuǐchángliú | sử dụng tiết kiệm thì dùng được lâu |
16 | 剩山残水 | Shèng shān cán shuǐ | thặng sơn tàn thủy, hình dưng quốc gia sau chiến tranh |
17 | 如鱼似水 | Rú yú sì shuǐ | Như cá gặp nước |
18 | 柔情似水 | Róuqíng sì shuǐ | Dịu dàng như nước |
19 | 尺山寸水 | chǐshāncùnshuǐ | tấc đất; một tấc núi một thước sông |
20 | 蜻蜓点水 | qīngtíngdiǎnshuǐ | qīngtíngdiǎnshuǐ |
21 | 心如止水 | Xīnrúzhǐshuǐ | Tâm lặng như nước |
22 | 兵来将挡,水来土掩 | bīng lái jiàng dǎng,shuǐ lái tǔ yǎn | Binh đến thì tướng chặn, nước đến đất chặn |
Học tiếng Trung tại Hà Nội cùng Nguyên Khôi HSK