giải trí – Nguyên Khôi HSK https://nguyenkhoihsk.vn Đào Tạo Tiếng Trung Tại Hà Nội Thu, 16 Jul 2020 01:38:49 +0000 vi hourly 1 https://wordpress.org/?v=5.8.10 https://nguyenkhoihsk.vn/wp-content/uploads/2020/06/cropped-favicon-nguyenkhoihsk.vn_-32x32.png giải trí – Nguyên Khôi HSK https://nguyenkhoihsk.vn 32 32 179501541 Từ vựng tiếng Trung trong phim cổ trang https://nguyenkhoihsk.vn/tu-vung-tieng-trung-trong-phim-co-trang/ https://nguyenkhoihsk.vn/tu-vung-tieng-trung-trong-phim-co-trang/#respond Tue, 14 Jul 2020 03:58:47 +0000 https://nguyenkhoihsk.vn/?p=9718 Dòng phim cổ trang từ lâu đã trở thành đặc sản của đất nước Trung Hoa, họ còn cho xây dựng phim trường Hoành Điếm, đây là một phim trường rộng nhất thế giới được gọi là "Hollywood Trung Quốc", mô phỏng cung điện, đường phố của rất nhiều triều đại như Tử Cấm Thành, cung điện nhà Tần,....Và ngôn ngữ được sử dụng trong phim cổ trang gồm rất nhiều từ ngữ, cách xưng hô cổ đại khác xa so với tiếng Trung Quốc hiện đại bây giờ, thế nên bài học này chúng ta cùng thử tìm hiểu xem những từ vựng tiếng Trung trong phim cổ trang này, để có thể xem phim Trung Quốc mà không cần sub nhé. Chúc các bạn học tiếng Trung vui vẻ.

Bài viết Từ vựng tiếng Trung trong phim cổ trang đã xuất hiện đầu tiên vào ngày Nguyên Khôi HSK.

]]>
Dòng phim cổ trang từ lâu đã trở thành đặc sản của đất nước Trung Hoa, họ còn cho xây dựng phim trường Hoành Điếm, đây là một phim trường rộng nhất thế giới được gọi là “Hollywood Trung Quốc”, mô phỏng cung điện, đường phố của rất nhiều triều đại như Tử Cấm Thành, cung điện nhà Tần,….Và ngôn ngữ được sử dụng trong phim cổ trang gồm rất nhiều từ ngữ, cách xưng hô cổ đại khác xa so với tiếng Trung Quốc hiện đại bây giờ, thế nên bài học này chúng ta cùng thử tìm hiểu xem những từ vựng tiếng Trung trong phim cổ trang này, để có thể xem phim Trung Quốc mà không cần sub nhé. Chúc các bạn học tiếng Trung vui vẻ.

STT Tiếng Trung Pinyin Tiếng Việt
         1 皇宫 huáng gōng hoàng cung
         2 寝宫  qǐn gōng tẩm cung
         3 后宫 hòu gōng hậu cung
         4 冷宫 lěng gōng lãnh cung
         5 王府 wáng fǔ vương phủ
         6 大牢 dà láo đại lao
         7 御花园 yù huā yuán ngự hoa viên
         8 御膳房 yù shàn fáng ngự thiện phòng
         9 禁宫 jīn gōng cấm cung
       10 皇上 huáng shàng  hoàng thượng
       11 王爷 wáng yé vương gia
       12  皇后 huáng hòu hoàng hậu
       13  太后 /tài hòu thái hậu
       14  皇子 huáng zǐ hoàng tử
       15  太子 tài zǐ thái tử
       16 太子妃 tài zǐ fēi thái tử phi
       17  娘娘 niángniang nương nương
       18 公主 gōng zhǔ công chúa
       19 勒爷 bèi lè yé bối lạc gia
       20  殿下 diàn xià điện hạ
       21 将军 jiāng jūn tướng quân
       22  少爷  shào yé thiếu gia
       23  少夫人 shào fū rén thiếu phu nhân
       24  侍卫 shì wèi thị vệ
       25  刺客 cì kè thích khách
       26  太医 tài yī thái y
       27  朕 zhèn trẫm
       28  本王 běn wáng bổn vương
       29  哀家 āi jiā  ai gia
       30  奴才 nú cái nô tài
       31  奴婢 nú bì nô tì
       32  寡人 guǎ rén  quả nhân
       33  微臣 wēi chén vi thần
       34  爱妃 ài fēi ái phi
       35  众爱卿 zhòng ài qīng chúng ái khanh
       36  美人 měi rén mĩ nhân
       37  小人 xiǎo rén tiểu nhân
       38  草民 cǎo mín thảo dân
       39  民女 mín nǚ dân nữ
       40  下官 xià guān hạ quan
       41  在下 zài xià tại hạ
       42  公子 gōng zǐ công tử
       43  小姐 xiǎo jiě  tiểu thư
       44  大侠 dà xiá đại hiệp
       45  大人 dà rén đại nhân
       46  夫人 fū rén phu nhân
       47  贱人 jiàn rén tiện nhân
       48  属下 shǔ xià thuộc hạ
       49  妖怪 yāo guài yêu quái
       50  罪臣 zuì chén tội thần
       51  仙子 xiān zǐ  tiên tử
       52  上仙 shàng xiān thượng tiên
       53  上神 shàng shén thượng thần
       54  恩人 ēn rén ân nhân
       55  师傅 shīfu sư phụ
       56  师兄 shī xiōng sư huynh
       57  师弟 shī dì sư đệ
       58  师妹 shī mèi sư muội
       59  师姐 shī jiě sư tỉ
       60  徒弟 tú dì đồ đệ
       61  掌门人 zhǎng mén rén trưởng môn nhân
       62  姑娘 gū niang cô nương
       63  剑客 jiàn kè kiếm khách
       64  娘子 niáng zǐ nương tử
       65  好汉 hǎo hàn hảo hán
       66  告退 gào tuì cáo lui
       67  告辞  gào cí cáo từ
       68  免礼 miǎn lǐ miễn lễ
       69  平身 píng shēn bình thân
       70  叩见 kòu jiàn khấu kiến
       71  出超 chū chāo xuất chiêu
       72  侍寝 shì qǐn thị tẩm
       73  暗杀 àn shā ám sát
       74  继承皇位 jì chéng huáng wèi kế thừa hoàng vị
       75  登上皇位 dēng shàng huáng wèi lên ngôi
       76  请安 qǐng ān thỉnh an
       77  拜见 bài jiàn bái kiến
       78  行礼 xíng lǐ hành lễ
       79  奉命 fèng mìng phụng mệnh
       80  遵命 zūn mìng tuân mệnh
       81  伺候 cìhòu hầu hạ, phục dịch
       82  赐婚 cì hūn ban hôn
       83  练功 liàn gōng luyện công
       84  练剑 liàn jiàn luyện kiếm
       85  成亲 chéng qīn thành thân
       86  接旨 jiē zhǐ tiếp chỉ
       87  倾国倾城 qīng guó qīng chéng khuynh quốc khuynh thành
       88  精明 jīng míng khôn khéo, thông minh lanh lợi
       89  足智多谋 zú zhì duō móu túc trí đa mưu
       90  心地险恶 xīn dì xiǎn è tâm địa hiểm ác
       91  得宠 dé chǒng đắc sủng, được sủng ái
       92  失宠 shī chǒng thất sủng
       93  俊美 jùn měi tuấn mĩ
       94  英俊 yīng jùn anh tuấn
       95  勇猛 yǒng měng dũng mãnh
       96  堂堂正正 táng táng zhèng zhèng đường đường chính chính
       97  大逆不道 dà nì bù dào đại nghịch bất đạo
       98  文武双全 wén wǔ shuāng quán văn võ song toàn
       99  正大光明 zhèng dà guāng míng quang minh chính đại

Học tiếng Trung tại Hà Nội cùng Nguyên Khôi HSK.

Content Protection by DMCA.com

Bài viết Từ vựng tiếng Trung trong phim cổ trang đã xuất hiện đầu tiên vào ngày Nguyên Khôi HSK.

]]>
https://nguyenkhoihsk.vn/tu-vung-tieng-trung-trong-phim-co-trang/feed/ 0 9718
Từ vựng tiếng Trung chủ đề công viên https://nguyenkhoihsk.vn/tu-vung-tieng-trung-chu-de-cong-vien/ https://nguyenkhoihsk.vn/tu-vung-tieng-trung-chu-de-cong-vien/#respond Fri, 10 Jul 2020 03:01:48 +0000 https://nguyenkhoihsk.vn/?p=9561 Bài học dưới đây Nguyên Khôi HSK tổng hợp những từ vựng tiếng Trung chủ đề công viên gồm các từ vựng thường dùng như tên các con vật, khung cảnh trong công viên, các trò chơi giải trí....Đây là một chủ đề vô cùng quan trọng khi bạn đi chơi, du lịch.....đấy nhé. Hi vọng những từ vựng này giúp các ích cho các bạn, đừng ngại để lại bình luận cho chúng mình nếu còn thắc mắc về chủ đề nào nhé. Chúc các bạn học tiếng Trung vui vẻ.

Bài viết Từ vựng tiếng Trung chủ đề công viên đã xuất hiện đầu tiên vào ngày Nguyên Khôi HSK.

]]>
Bài học dưới đây Nguyên Khôi HSK tổng hợp những từ vựng tiếng Trung chủ đề công viên gồm các từ vựng thường dùng như tên các con vật, khung cảnh trong công viên, các trò chơi giải trí….Đây là một chủ đề vô cùng quan trọng khi bạn đi chơi, du lịch…..đấy nhé. Hi vọng những từ vựng này giúp các ích cho các bạn, đừng ngại để lại bình luận cho chúng mình nếu còn thắc mắc về chủ đề nào nhé. Chúc các bạn học tiếng Trung vui vẻ.

1.动物园 Dòngwùyuán Sở thú
2.孔雀 Kǒngquè Con công
3.熊猫 Xióngmāo Gấu trúc
4.斑马 Bānmǎ Ngựa vằn
5.大象 Dà xiàng Con voi
6.老虎 Lǎohǔ Con hổ
7.狮子 Shīzi Sư tử
8.猴子 Hóuzi Con khỉ
9.长颈鹿 Chángjǐnglù Hươu cao cổ
10.桥 Qiáo Cầu
11.长椅 Cháng yǐ Ghế dài
12.打太极拳 Dǎ tàijí quán Luyện Thái Cực Quyền
13.唱戏 Chàngxì Hát kịch (opera)
14.扭秧歌 Niǔyānggē Nhảy yangko
15.放风筝 Fàng fēngzhēng Thả diều
16.草坪 Cǎopíng Bãi cỏ
17.雕像 Diāoxiàng Tượng
18.喷泉 Pēnquán Đài phun nước
19.滑旱冰 Huá hàn bīng Trượt patanh
20.植物园 Zhíwùyuán Vườn hoa
21.郁金香 Yùjīnxiāng Hoa tulip
22.花坛 Huātán Sân vườn hoa
23.牡丹 Mǔdān Hoa mẫu đơn
24.月季 Yuèjì Hoa hồng
25.散步 Sànbù Đi dạo
26.滑梯 Huátī Chơi cầu trượt
27. 秋千 Qiūqiān Chơi xích đu
28.跷跷板 Qiāoqiāobǎn Chơi bập bênh
29.冷饮亭 Lěngyǐn tíng Gian hàng đồ uống lạnh
30.遛狗 Liú gǒu Dắt chó đi dạo

Học tiếng Trung cùng Nguyên Khôi HSK.

Content Protection by DMCA.com

Bài viết Từ vựng tiếng Trung chủ đề công viên đã xuất hiện đầu tiên vào ngày Nguyên Khôi HSK.

]]>
https://nguyenkhoihsk.vn/tu-vung-tieng-trung-chu-de-cong-vien/feed/ 0 9561